按脈

àn mài án mạch

Hán Việt: án mạch · Pinyin: àn mài

Tổng quan

bắt mạch ét bệnh bằng nhịp máu đập. Ta thường nói bắt mạch hoặc coi mặt. án mạch án mạch ☆Xét bệnh bằng nhịp máu đập. Ta thường nói bắt mạch hoặc coi mặt. bắt mạch; chẩn mạch。醫生用手按在病人腕部的動脈上,根據脈搏的變化來診斷病情。也說按脈、號脈。

Cấu tạo: (án) + (mạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui án mạch án mạch ☆Xét bệnh bằng nhịp máu đập. Ta thường nói bắt mạch hoặc coi mặt.
  • Cihui bắt mạch ét bệnh bằng nhịp máu đập. Ta thường nói bắt mạch hoặc coi mặt. án mạch án mạch ☆Xét bệnh bằng nhịp máu đập. Ta thường nói bắt mạch hoặc coi mặt. bắt mạch; chẩn mạch。醫生用手按在病人腕部的動脈上,根據脈搏的變化來診斷病情。也說按脈、號脈。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 診察脈象的方法。以食、中、無名三指指端按在被檢查者的橈動脈上,探查脈象的變化。也作「把脈」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诊脉。

Eng

  • CC-CEDICT to feel (take) the pulse
  • Cihui to feel (take) the pulse