按讚

àn zàn án tán

Hán Việt: án tán · Pinyin: àn zàn

Tổng quan

bấm thích cho ai đó (trên mạng xã hội)

Cấu tạo: (án) + (tán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bấm thích cho ai đó (trên mạng xã hội)

Eng

  • CC-CEDICT (Tw) to like (on social media)
  • Cihui (Tw) to like (on social media)