讚

zànNôm tán

Pinyin: zàn · Nôm: tán

Tổng quan

biến thể của 贊 赞[zan4] khen ngợi

讚佛 · 讚佩 · 讚助 · 讚同 · 讚唄 · 讚成 · 讚揚 · 讚歌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzàn
Hán Việttán
Âm Nômtán
Quảng Đôngzaan3
Mân Namtsán
Nhật BảnSAN
Hàn Quốc찬
Chú âmㄗㄢˋ
Hán ngữ Trung cổcanh

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khen ngợi, tán thán. Như tán dương [讚揚] khen ngợi. Văn tán, một lối văn tán dương công đức người và vật. Giúp. Như tán trợ [讚助] giúp đỡ

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tán tán dương [Eng: to praise]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.稱美、頌揚。如:「讚不絕口」。《鏡花緣》第三八回:「越看越愛,不覺讚好。」 2.佐助。通「贊」。《文選.潘岳.為賈謐贈陸機》:「齊轡群龍,光讚納言。」《文選.丘遲.與陳伯之書》:「佩紫懷黃,讚帷幄之謀。」 [名] 文體名。旨在稱頌人物功德事蹟。通「贊」。《後漢書.卷六○.蔡邕傳》:「所著詩、賦、碑、誄、銘、讚、連珠……凡百四篇,傳於世。」

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) to praise; to laud (variant of 贊, 赞[zan4])
  • JMdict a style of Chinese poetry
  • JMdict legend or inscription on a picture

ja

  • JMdict 讚(さん)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【字彙】俗讚字。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 讃 · 𡂐 · 讃 · 𬤮 · 赞 · 讃 · 讚