按語
án ngữ
Hán Việt: án ngữ · Pinyin: àn yǔ
Tổng quan
chú thích | bình luận chú thích; lời chú; lời bình; lời dẫn giải (của tác giả hay biên tập)。作者、編者對有關文章、詞句所做的說明、提示或考證。(案語)
Nghĩa
Việt
- Cihui chú thích | bình luận chú thích; lời chú; lời bình; lời dẫn giải (của tác giả hay biên tập)。作者、編者對有關文章、詞句所做的說明、提示或考證。(案語)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 作者對作品的相關內容所做的說明、評論或考證等。《清史稿.卷一六.仁宗本紀》:「館臣呈進敕修明鑑,於萬曆、天啟載入先朝開創之事,又加按語頌揚,於體例均為未合。」也作「案語」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 作者、编者对有关文章、词句所做的说明、提示或考证。
Eng
- CC-CEDICT note|comment
- Cihui note; comment