按說
án thuyết
Hán Việt: án thuyết · Pinyin: àn shuō
Tổng quan
theo lẽ thường | thông thường | bình thường lẽ ra; đúng ra; theo lý; thông thường; nói chung; thường thì。依照事實或情理來說。 五一節都過了,按說該穿單衣了,可是一早一晚還離不了毛衣 mồng một tháng năm đã qua, lẽ ra phải mặc áo mỏng được rồi, thế mà từ sáng đến tối vẫn không thoát được cái áo len
Nghĩa
Việt
- Cihui theo lẽ thường | thông thường | bình thường lẽ ra; đúng ra; theo lý; thông thường; nói chung; thường thì。依照事實或情理來說。 五一節都過了,按說該穿單衣了,可是一早一晚還離不了毛衣 mồng một tháng năm đã qua, lẽ ra phải mặc áo mỏng được rồi, thế mà từ sáng đến tối vẫn không thoát được cái áo len
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 按照情理來說。如:「這次考試的題目並不難,按說大家應該會考得不錯才對。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 依照事实或情理来说:这么大的孩子,~该懂事了|五一节都过了,~不该这么冷了。
Eng
- CC-CEDICT in the ordinary course of events; ordinarily; normally
- Cihui in the ordinary course of events; ordinarily; normally