按轡

án bí

Hán Việt: án bí

Tổng quan

Cấu tạo: (án) + (bí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui án bí: cầm dây cương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勒住馬韁。《漢書.卷四○.周勃傳》:「亞夫乃傳言開壁門,壁門士請車騎曰:『將軍約,軍中不得驅馳。』於是天子乃按轡徐行。」《初刻拍案驚奇》卷三:「只見後頭有一人奔馬趕來,遇著東山的騾,便按轡少駐。」也作「案轡」。

Eng

  • Cihui 按轡 npèi v. rein in a horse (to keep it from galloping)