按鍵

àn jiàn án kiện

Hán Việt: án kiện · Pinyin: àn jiàn

Tổng quan

nút hoặc phím (trên thiết bị) | nhấn phím | LT:個|个 | nhấn nút ấn phím; nhấn phím; sự bấm phím trên bàn phím (keystroke)。按下鍵盤上的鍵的動作或實例。

Cấu tạo: (án) + (kiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nút hoặc phím (trên thiết bị) | nhấn phím | LT:個|个 | nhấn nút ấn phím; nhấn phím; sự bấm phím trên bàn phím (keystroke)。按下鍵盤上的鍵的動作或實例。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.琴、打字機或其他機器上設定功能、可以按動的鍵鈕。如:「熱水瓶上的按鍵,太小的小孩子不能讓她隨便按壓,否則熱水流出,會被燙傷。」 2.按壓按鍵。如:「熱水瓶可以按鍵取水,非常方便。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用手按的键;键➌。

Eng

  • CC-CEDICT button or key (on a device)|keystroke|CL:個|个[ge4]|to press a button
  • Cihui button or key (on a device); keystroke; CL:個|个; to press a button