鍵

jiànkiệnNôm kiện

Hán Việt: kiện · Pinyin: jiàn · Nôm: kiện

Tổng quan

Cái khóa, cái lá mía khóa

鍵南 · 鍵控 · 鍵能 · 鍵鎡 · 鈐鍵 · 關鍵 · 羰基鍵 · 心經秘鍵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiàn
Hán Việtkiện
Âm Nômkiện
Quảng Đônggin6
Mân Namkiān
Nhật BảnKAGI
Hàn Quốc건
Chú âmㄐㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổgianx
Phản thiết渠焉切
Thanh mẫu群

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái khóa, cái lá mía khóa

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm kiện kiện (chìa khoá) [Eng: key]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.門閂。《淮南子.主術》:「五寸之鍵,制開闔之門。」 2.車轄。安裝在車軸兩端,使車輪不脫離車軸的鐵棍。周.尸佼《尸子.卷下》:「文軒六駃,題無四寸之鍵,則車不行。」 3.鋼琴、風琴等樂器或電腦、打字機等機器上用手指按壓的小板裝置。如:「琴鍵」、「黑鍵」、「字鍵」。 4.比喻機關或事物的扼要部分。如:「關鍵」。

Eng

  • CC-CEDICT key (on a piano or computer keyboard), button (on a mouse or other device), chemical bond, linchpin
  • JMdict key
  • JMdict lock
  • JMdict key (to a problem, success, etc.)
  • JMdict clue
  • JMdict key (on a piano, organ, etc.)

ja

  • JMdict 鍵(かぎ)
  • JMdict 鍵(けん)

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cái khóa sắt 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 鉉也。一曰車轄也。 Huyễn dã. Nhất viết xa hạt dã. (Cái tai đỉnh. Một nghĩa là cái chốt cho bánh xe không rời ra) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 渠偃切 Cừ yển thiết [Vận hội 韻會] 巨偃切,音楗。 Cự yển thiết, âm Kiện. 【Bộ】Kim金

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】渠偃切【韻會】巨偃切,𠀤音楗。【說文】鉉也。一曰車轄也。 又【韻會】籥牡也。【禮·月令】修鍵閉。【註】鍵牡閉牝也。【疏】凡鏁器,入者謂之牡,受者謂之牝,俗云鎖須閉者,鎖筒也。【周禮·地官】司門掌授管鍵。【小爾雅】鍵謂之鑰。 又【揚子·太𤣥經】𦴑鍵挈契。【註】𦴑,乖也。鍵,析也。 又星名。【前漢·天文志】鍵閉一星近鉤鈐,主關鑰,謂之天鍵。 又通作健。【前漢·司馬遷傳】大道之要去健羨。【服虔曰】門戸健牡也。 又【廣韻】其輦切【集韻】【韻會】【正韻】巨展切,𠀤音楗。又【廣韻】【集韻】𠀤紀偃切,音湕。又【集韻】九件切,音蹇。又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤渠焉切,音乾。又【集韻】渠建切,音健。𠀤籥牡也。【玉篇】亦作鑳。

Thuyết Văn

鉉也。 从金。 建聲。 一曰車舝。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂鼎扃也。以木橫關鼎耳而舉之。非是則旣炊之鼎不可舉也。故謂之關鍵。引申之爲門戶之鍵閉。門部曰。關、以木橫持門戶也。門之關猶鼎之鉉也。 此以木爲而字从金者、系於鼎而言之也。抑易言金鉉、則鍵有金飾之者矣。 渠偃切。十四部。 各本作轄。今正。轄雖亦訓鍵、而非正字也。舛部曰。舝、車軸耑鍵也。謂鐵貫於軸耑、如鼎鉉之貫於鼎耳。

【鍵】 (kiện) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) , Thanh phù (聲符): 建 (kiến) Phiên thiết: Cừ yển thiết Thượng tự: 渠 (cừ) , Hạ tự: 偃 (yển) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'yên' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: kiện (âm hệ: 0 , từ vựng:…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 楗 · 鑳 · 𨭙 · 𨵭 · 楗 · 鑳 · 键 · 键 · 键