挑動

tiǎo dòng thiêu động

Hán Việt: thiêu động · Pinyin: tiǎo dòng

Tổng quan

kích động | khuấy động | chọc tức

Cấu tạo: (thiêu) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kích động | khuấy động | chọc tức
  • Cihui khiêu động khiêu động ☆Khêu gợi cho sự việc lớn ra.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 引起、觸發。《警世通言.卷一五.金令史美婢酬秀童》:「誰知人心不同,到挑動了家長的一個機括,險些兒送了秀童的性命。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 撩拨逗引;拨动; 开挖,疏浚; 挑拨煽动; 指向上掀扬的动作。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.撩拨逗引;拨动。 2.开挖,疏浚。 3.挑拨煽动。 4.指向上掀扬的动作。

Eng

  • CC-CEDICT to entice|to arouse|to provoke
  • Cihui to entice; to arouse; to provoke