挑動

tiǎo dòngthiêu động

Hán Việt: thiêu động · Pinyin: tiǎo dòng

Tổng quan

gây xích mích; gây chia rẽ. 挑動是非 gây tranh chấp 挑動好奇心 gợi tính tò mò; kích động; khiêu khích. 挑動戰爭 khiêu chiến

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.撩拨逗引; 拨动。 2.开挖,疏浚。 3.挑拨煽动。 4.指向上掀扬的动作。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

引起、觸發。《警世通言.卷一五.金令史美婢酬秀童》:「誰知人心不同,到挑動了家長的一個機括,險些兒送了秀童的性命。」

Cấu tạo: 挑 (thiêu) + 動 (động)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 挑動 iǎodòng r.v. provoke; incite

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 引起、觸發。《警世通言.卷一五.金令史美婢酬秀童》:「誰知人心不同,到挑動了家長的一個機括,險些兒送了秀童的性命。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.撩拨逗引; 拨动。 2.开挖,疏浚。 3.挑拨煽动。 4.指向上掀扬的动作。

Eng

  • Cihui to entice; to arouse; to provoke

Đức

  • Handedict provozieren

other

  • Nguồn khác Khêu gợi cho sự việc lớn ra

Từ liên quan

Gần nghĩa

動L · 動亂 · 動產 · 動人 · 動作 · 動保 · 动兵 · 动凶