挑子
thiêu tử
Hán Việt: thiêu tử · Pinyin: tiāo zi
Tổng quan
đòn gánh và vật nặng
Nghĩa
Việt
- Cihui đòn gánh và vật nặng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.搬運工人。《負曝閑談》第五回:「僱了個挑子,把行李挑至盤門外青暘地小火輪船碼頭。」 2.擔子。如:「這個挑子好沉,擔起來小心著點。」也稱為「挑兒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 挑夫; 担子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.挑夫。 2.担子。
Eng
- CC-CEDICT carrying pole and its load
- Cihui 挑子 iāozi n. carrying-pole load