挑弄

tiǎo nòng thiêu lộng

Hán Việt: thiêu lộng · Pinyin: tiǎo nòng

Tổng quan

kích động | chọc tức | trêu chọc 1. gây xích mích; gây chia rẽ。挑撥。 挑弄是非 đâm bị thóc thọc bị gạo. 2. trêu đùa; trêu chọc; chọc ghẹo; chòng ghẹo。戲弄。

Cấu tạo: (thiêu) + (lộng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kích động | chọc tức | trêu chọc 1. gây xích mích; gây chia rẽ。挑撥。 挑弄是非 đâm bị thóc thọc bị gạo. 2. trêu đùa; trêu chọc; chọc ghẹo; chòng ghẹo。戲弄。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.挑動戲弄。如:「這次就饒了你,看你下次還敢不敢再挑弄我!」 2.挑撥、搬弄。《二刻拍案驚奇》卷一○:「專一捕風捉影,尋人家閒頭腦,挑弄是非,扛幫生事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挑逗戏弄; 挑拨,搬弄。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.挑逗戏弄。 2.挑拨,搬弄。

Eng

  • CC-CEDICT to incite|to provoke|to tease
  • Cihui to incite; to provoke; to tease