挑明
thiêu minh
Hán Việt: thiêu minh · Pinyin: tiǎo míng
Tổng quan
làm sáng tỏ | mở ra (một chủ đề)
Nghĩa
Việt
- Cihui làm sáng tỏ | mở ra (một chủ đề)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將意思表達清楚,使對方明瞭。如:「有話就請挑明了說,別拐彎抹角的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 公开,揭开。
- Tân Hoa Tự Điển 1.公开,揭开。
Eng
- CC-CEDICT to illuminate|to open up (a topic)
- Cihui to illuminate; to open up (a topic)