挑燈

tiǎo dēng thiêu đăng

Hán Việt: thiêu đăng · Pinyin: tiǎo dēng

Tổng quan

thắp đèn | giơ cao đèn lồng

Cấu tạo: (thiêu) + (đăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thắp đèn | giơ cao đèn lồng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 撥動燈心、燭蕊,點燈。唐.岑參〈邯鄲客舍歌〉:「邯鄲女兒夜沽酒,對客挑燈誇數錢。」《聊齋志異.卷一.賈兒》:「初,挑燈起,母便詬罵,兒若弗聞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拨动灯火,点灯。亦指在灯下。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.拨动灯火,点灯。亦指在灯下。

Eng

  • CC-CEDICT to light a lamp|to raise a lantern
  • Cihui to light a lamp; to raise a lantern