挑眼

tiāo yǎn thiêu nhãn

Hán Việt: thiêu nhãn · Pinyin: tiāo yǎn

Tổng quan

bới móc thiếu sót: bới lông tìm vết

Cấu tạo: (thiêu) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bới móc thiếu sót: bới lông tìm vết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 故意挑剔別人的差錯。《七俠五義》第五六回:「因姚六回了員外說:『姓展的挑眼,將酒飯摔砸了。』」《老殘遊記二編》第四回:「他說辦得好,以後他無從挑眼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挖去眼睛。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.挖去眼睛。

Eng

  • Cihui 挑眼 iāoyǎn v.o. 1. <topo.> be fastidious (about formalities/etc.) 2. <coll.> find fault; pick holes