挑腳漢

tiāo jiǎo hàn thiêu cước hán

Hán Việt: thiêu cước hán · Pinyin: tiāo jiǎo hàn

Tổng quan

Cấu tạo: (thiêu) + (cước) + (hán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 搬運東西的工人。《紅樓夢》第六三回:「不然,到了明日起遲了,人笑話,說不是個讀書上學的公子了,倒像那起挑腳漢了。」也稱為「挑腳」。