挑賣

tiǎo mài thiêu mại

Hán Việt: thiêu mại · Pinyin: tiǎo mài

Tổng quan

bán rong, báo rao, bán lẻ nhỏ giọt, lần mần, bận tâm về những cái lặt vặt, (nghĩa bóng) kháo chuyện, ngồi lê đôi mách

Cấu tạo: (thiêu) + (mại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bán rong, báo rao, bán lẻ nhỏ giọt, lần mần, bận tâm về những cái lặt vặt, (nghĩa bóng) kháo chuyện, ngồi lê đôi mách

Eng

  • Cihui 挑賣 iāomài v. peddle