挑逗

tiǎo dòu thiêu đậu

Hán Việt: thiêu đậu · Pinyin: tiǎo dòu

Tổng quan

khiêu khích | dụ dỗ | nhử | trêu chọc | kích thích

Cấu tạo: (thiêu) + (đậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khiêu khích | dụ dỗ | nhử | trêu chọc | kích thích

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 招惹、調戲。《警世通言.卷六.俞仲舉題詩遇上皇》:「話中且說相如久聞得文君小姐貌美聰慧,甚知音律,也有心去挑逗他。」也作「挑鬥」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"挑斗"; 撩拨;逗引。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"挑斗"。 2.撩拨;逗引。

Eng

  • CC-CEDICT to provoke|to entice|to lure|to tantalize|to tease|to titillate
  • Cihui to provoke; to entice; to lure; to tantalize; to tease; to titillate