挑高
thiêu cao
Hán Việt: thiêu cao · Pinyin: tiāo gāo
Tổng quan
(kiến trúc) trần cao | nâng (trần) lên độ cao của | chiều cao trần
Nghĩa
Việt
- Cihui (kiến trúc) trần cao | nâng (trần) lên độ cao của | chiều cao trần
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指建築物內由地面至屋頂的高度。如:「這棟房屋的客廳挑高四公尺半,置身其間,毫無壓迫感。」
Eng
- CC-CEDICT (architecture) high-ceilinged|to raise (a ceiling) to a height of|ceiling height
- Cihui (architecture) high-ceilinged/to raise (a ceiling) to a height of/ceiling height