挖出

oạt xuất

Hán Việt: oạt xuất

Tổng quan

(kỹ thuật) cái đục máng, cái đục khum, rânh máng; lỗ đục tròn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự lừa đảo, sự lừa gạt, ((thường) + out) đục bằng, đục máng, khoét ra, moi ra, móc ra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lừa dối, lừa đảo

Cấu tạo: 挖 (oạt) + 出 (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đào ra
  • Tần suất từ (kỹ thuật) cái đục máng, cái đục khum, rânh máng; lỗ đục tròn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự lừa đảo, sự lừa gạt, ((thường) + out) đục bằng, đục máng, khoét ra, moi ra, móc ra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lừa dối, lừa đảo, lừa gạt (ai) con mồi; con thịt, (nghĩa bóng) người bị truy nã, mảnh kính hình thoi (ở cửa sổ mắt cáo...), nơi lấy đá, mỏ đá, (nghĩa bóng) nguồn lấy tài liệu, nguồn lấy tin tức, lấy (đá) ở mỏ đá, khai thác (đá) ở mỏ đá, (nghĩa bóng) moi, tìm tòi, tìm tòi hỗn tạp, linh tinh, không chọn lựa, tiếng sột soạt (của ngòi bút), sự sầy da; vết xây sát, vết xước; vết thương nhẹ, vạch xuất phát (trong cuộc…
  • Biên soạn r.v. dig out

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi dig out

Eng

  • Cihui 挖出 āchū* r.v. dig out
  • Tần suất từ r.v. dig out

Từ liên quan

Gần nghĩa

挖出来 · 出丑 · 出世 · 出丧 · 出乎 · 出乘 · 出书 · 出事