oạt

Hán Việt: oạt · Pinyin:

Tổng quan

Móc, thò tay vào trong hang mà móc thử xem gọi là {oạt}.;

挖出 · 挖坑 · 挖墻 · 挖开 · 挖掉 · 挖掘 · 挖方 · 挖机

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtoạt
Quảng Đôngwaat3
Mân Namoo2
Nhật BảnABAKU
Chú âmㄚˉ
Hán ngữ Trung cổqruet
Phản thiết烏括切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Móc, thò tay vào trong hang mà móc thử xem gọi là {oạt}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.掘。明.湯顯祖《牡丹亭》第三五齣:「敢太歲頭上動土?向小姐腳跟挖窟。」《儒林外史》第三八回:「去地下挖了一個坑,把郭孝子提了放在坑裡。」 2.掏取。如:「小心荷包裡的錢,不要被小偷挖了。」《老殘遊記》第五回:「掌櫃的,你怎麼羞了?大家等你挖麵做飯吃呢!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挖 (挖为穵的俗字。形声。从手,穵声。本作穵”。穵,空大的意思。本义掘) 同本义 引申为探索;深入研究 抓。用爪子或指甲抓 镂,镂空 头上戴着一顶挖云鹅黄片金里大红猩猩毡昭君套。--《红楼梦》 又如挖云(镂穿成云头形的边饰);挖垫(旧时女红之一。把布帛镂穿成各种花样,在后面垫上不同颜色的布帛做衬托);挖镶(镂 挖(穵)wā ⒈掏,掘~井。~坑。~个洞。 ⒉发掘,探求~潜力。~空心思。 ⒊

Eng

  • CC-CEDICT to dig|to excavate|to scoop out

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【字彙補】烏括切,音斡。挑挖也。◎按穵字入黠韻。加手義同。當从烏八切。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư