挖方

wā fāng oạt phương

Hán Việt: oạt phương · Pinyin: wā fāng

Tổng quan

mét khối (đất đá đã đào)。土木工程施工時開挖的土石方。

Cấu tạo: (oạt) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mét khối (đất đá đã đào)。土木工程施工時開挖的土石方。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為了建造構造物的基礎或地下室部分,而開挖地盤面以下的土壤,以構成所要求的空間,稱為「挖方」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 土木工程施工时开挖土石方;土木工程施工时开挖的土石方。

Eng

  • Cihui 挖方 āfāng n. 1. excavation (of earth/stone) 2. cubage of excavation