挖補

wā bǔ oạt bổ

Hán Việt: oạt bổ · Pinyin: wā bǔ

Tổng quan

vá chỗ hỏng

Cấu tạo: (oạt) + (bổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vá chỗ hỏng
  • Cihui vá chỗ hỏng。 把壞的地方去掉,用新的材料補上。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 先挖去舊的或壞的部分,再用新材料加以修補。如:「這裡因挖補道路,所以終日塵土飛揚。」

Eng

  • Cihui 挖補 ābǔ v. 1. mend by replacing a damaged part; gouge and mend (a surfaced road, etc.) 2. cut and mend (of writings, etc.)