挖角

wā jué oạt giác

Hán Việt: oạt giác · Pinyin: wā jué

Tổng quan

chiêu mộ (nhân tài, nhân sự từ đối thủ) | thu hút nhân sự (từ đối thủ) | cách phát âm ở Đài Loan:

Cấu tạo: (oạt) + (giác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiêu mộ (nhân tài, nhân sự từ đối thủ) | thu hút nhân sự (từ đối thủ) | cách phát âm ở Đài Loan:

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以各種手腕使別的團體中有能力或舉足輕重的人加入自己的團隊或陣營。如:「面對同業高薪挖角的誘惑,他仍不為所動。」

Eng

  • CC-CEDICT to poach (talent, personnel from competitors)|to raid (a competitor for its talent)|Taiwan pr. [wa1 jiao3]
  • Cihui to poach (talent, personnel from competitors); to raid (a competitor for its talent); Taiwan pr.