挛弱

luán ruòluyên nhược

Hán Việt: luyên nhược · Pinyin: luán ruò

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.蜷曲而孱弱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

蜷曲而孱弱。《新唐書.卷七七.后妃傳下.章敬吳太后傳》:「孫體攣弱,負姆嫌陋,更取他宮兒以進,帝視之不樂,姆叩頭言非是。」或讀為ㄌㄨㄢˊ ㄖㄨㄛˋ luán ruò。

Cấu tạo: 攣 (luyên) + 弱 (nhược)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 co rút yếu ớt
  • Biên soạn 攣弱 uánruò s.v. gnarled/crooked and weak

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.蜷曲而孱弱。

Eng

  • Cihui 攣弱 uánruò s.v. gnarled/crooked and weak

Từ liên quan

Gần nghĩa

弱侧 · 弱冠 · 弱劣 · 弱势 · 弱化 · 弱受 · 弱听 · 弱地