挟嫌

xié xiánhiệp hiềm

Hán Việt: hiệp hiềm · Pinyin: xié xián

Tổng quan

ôm mối hận

新华 · Tân Hoa Đại lục

怀着怨恨心中挟嫌, 挟嫌陷害。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

懷恨。如:「挾嫌報復」、「這家公司被離職員工挾嫌檢舉報假帳。」

Cấu tạo: 挾 (hiệp) + 嫌 (hiềm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ôm hận
  • VietPhrases ôm mối hận
  • Tần suất từ ôm mối hận
  • Biên soạn 挾嫌 iéxián a.t. <wr.> bear a grudge

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怀着怨恨心中挟嫌, 挟嫌陷害。

Eng

  • Cihui 挾嫌 iéxián a.t. <wr.> bear a grudge
  • Tần suất từ 挾嫌 iéxián a.t. <wr.> bear a grudge

Từ liên quan

Gần nghĩa

嫌厌 · 嫌弃 · 嫌忌 · 嫌怨 · 嫌恨 · 嫌恶 · 嫌憎 · 嫌犯