挾帶
hiệp đái
Hán Việt: hiệp đái · Pinyin: xié dài
Tổng quan
mang theo | mang trên người | mang lén lút
Nghĩa
Việt
- Cihui mang theo | mang trên người | mang lén lút
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 夾持攜帶。如:「歹徒挾帶毒品闖關,被海關緝查人員當場查獲。」《水滸傳》第一一回:「大官人是識法度的,不到得肯挾帶了出去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 携带;混杂在他物中秘密携带; 谓以强力带着; 犹夹杂,带有。
- Tân Hoa Tự Điển 1.携带;混杂在他物中秘密携带。 2.谓以强力带着。 3.犹夹杂,带有。
Eng
- CC-CEDICT to carry along|to carry on one's person|to carry secretly
- Cihui to carry along; to carry on one's person; to carry secretly