挠败

náo bàinạo bại

Hán Việt: nạo bại · Pinyin: náo bài

Tổng quan

bị đánh bại

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.挫败﹐战败。 2.扰乱败坏。

Cấu tạo: 撓 (nạo) + 敗 (bại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị đẩy lùi
  • Cihui bị nghiền nát

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.挫败﹐战败。 2.扰乱败坏。

Eng

  • Cihui defeated; routed; crushed

Từ liên quan

Gần nghĩa

挠头 · 挠度 · 挠曲 · 挠率 · 挠秧 · 挠裂 · 挠钩 · 撓度