擋風牆

dǎng fēng qiáng đáng phong tường

Hán Việt: đáng phong tường · Pinyin: dǎng fēng qiáng

Tổng quan

nghĩa đen: tường chắn gió | nghĩa bóng: người bảo vệ

Cấu tạo: (đáng) + (phong) + (tường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: tường chắn gió | nghĩa bóng: người bảo vệ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻可以起保护作用的人或事:父母要放手让孩子吃苦磨炼,不要一味充当~。

Eng

  • CC-CEDICT lit. windbreak|fig. protector
  • Cihui lit. windbreak; fig. protector