挢舌

jiǎo shékiệu thiệt

Hán Việt: kiệu thiệt · Pinyin: jiǎo shé

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.舌翘起不能出声。形容畏葸难言或惊讶的样子。语出《史记.扁鹊仓公列传》"舌挢然而不下。"

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

因恐懼害怕而張開嘴巴、翹起舌頭,無法出聲。《新唐書.卷一五九.吳湊傳》:「撟舌阿旨固善,有如善民上訴,叵云罪何?」

Cấu tạo: 撟 (kiệu) + 舌 (thiệt)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 撟舌 iǎoshé v.o. be tongue-tied

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.舌翘起不能出声。形容畏葸难言或惊讶的样子。语出《史记.扁鹊仓公列传》"舌挢然而不下。"

Eng

  • Cihui 撟舌 iǎoshé v.o. be tongue-tied
  • Tần suất từ 撟舌 iǎoshé v.o. be tongue-tied

Từ liên quan

Gần nghĩa

舌下 · 舌吻 · 舌头 · 舌学 · 舌尖 · 舌战 · 舌戰 · 舌根