挤挤插插
tễ tễ sáp sáp
Hán Việt: tễ tễ sáp sáp · Pinyin: jǐ jǐ chā chā
Tổng quan
chen chúc chật kín , đông nghịt
物多人多,十分拥挤。
Nghĩa
Việt
- Cihui chen chúc chật kín
- Cihui đông nghịt
- Tần suất từ chật ních; lỉnh kỉnh; đông đúc
- Biên soạn r.f. <topo.> jammed with people
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 物多人多,十分拥挤。
Eng
- Cihui crowded tightly; jam-packed
- Tần suất từ r.f. <topo.> jammed with people