擠撞

jǐ zhuàng tễ chàng

Hán Việt: tễ chàng · Pinyin: jǐ zhuàng

Tổng quan

kính thiên văn, lồng nhau (như hai ống của kính thiên văn), đâm vào nhau, húc lồng vào nhau (xe lửa), (thông tục) thâu tóm, thu gọn lại

Cấu tạo: (tễ) + (chàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kính thiên văn, lồng nhau (như hai ống của kính thiên văn), đâm vào nhau, húc lồng vào nhau (xe lửa), (thông tục) thâu tóm, thu gọn lại