揮斥
huy xích
Hán Việt: huy xích · Pinyin: huī chì
Tổng quan
quở trách | mắng mỏ | mạnh mẽ
Nghĩa
Việt
- Cihui quở trách | mắng mỏ | mạnh mẽ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.縱放。《莊子.田子方》:「夫至人者,上闚青天,下潛黃泉。揮斥八極,神氣不變。」晉.郭象.注:「揮斥猶縱放也。」 2.揮手呵退。《福惠全書.卷二.蒞任部.承事上司》:「其餽送土宜,悉照舊規。務於先期,躬親簡點,勿露吝形,致見揮斥。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (意气)奔放:~八极(八极:八方极远的地方);散发:~千金;指斥;斥责:~敌顽。
Eng
- CC-CEDICT to chide|to berate|energetic
- Cihui to chide; to berate; energetic