huī huy

Hán Việt: huy · Pinyin: huī

Tổng quan

huy chỉ huy

揮刀 · 揮拳 · 揮毫 · 揮霍 · 指揮 · 發揮 · 指揮刀 · 指揮員

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuī
Hán Việthuy
Quảng Đôngfai1
Mân Namhui
Nhật BảnFURUU
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨㄟˉ
Hán ngữ Trung cổhyoi
Baxter-Sagartqʷʰər
Hán ngữ Thượng cổqʷʰər
Phản thiết于倫切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rung động, lay động. Như {huy đao} [揮刀] khoa đao, {huy hào} [揮毫] quẫy bút, v.v. Tan ra. Như {huy hoắc} [揮霍] phung phá, {phát huy} [發揮] làm cho rõ rệt ra.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm huơi [Eng: direct; wipe away; squander]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.搖動、擺動、舞動。如:「揮扇」、「揮手」、「揮刀」。《淮南子.說山》:「執彈而招鳥,揮梲而呼狗。」唐.杜甫〈飲中八僊歌〉:「脫帽露頂王公前,揮毫落紙如雲煙。」 2.發散、拋灑。如:「揮發」、「揮淚」、「揮金如土」。《戰國策.齊策一》:「舉袂成幕,揮汗成雨。」宋.陸游〈送范舍人還朝〉詩:「酒醒客散獨悽然,枕上屢揮憂國淚。」 3.發號令、指示。如:「揮令前進」、「指揮軍隊」。

Eng

  • CC-CEDICT to wave|to brandish|to command|to conduct|to scatter|to disperse

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𢱳【唐韻】許歸切【集韻】吁韋切,𠀤音輝。【說文】奮也。【廣韻】振也,動也,灑也。【爾雅·釋詁】竭也。【註】揮振,去水也。【禮·曲禮】飲玉爵者弗揮。【註】振去餘酒曰揮。【左傳·僖二十三年】懷嬴奉匜沃盥,旣而揮之。【註】揮,湔也。 又散也,揮霍也。【易·乾·文言】六爻發揮,旁通情也。【疏】六爻發越揮散,旁通萬物之情也。 又指揮也。【宋三朝政錄】乘快指揮一事誤失,史官必書。 又【集韻】吁運切,音訓。亦奮也。 又胡昆切,音魂。揮掄,全而不破也。 又叶于倫切,音筠。【王桀詩】荆軻爲燕使,送者盈水濵。縞素易水上,涕泣不可揮。◎按《音學五書》引《詩》云:揮古本音熏。【集韻】或作㩣。【正字通】與麾撝𠀤通。【說文】分撝揮爲二。

Thuyết Văn

奮也。 从手。軍聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按奞部奮下曰。翬也。翬下曰。大飛也。此云奮也。揮與翬義略同。玄應引此下有謂奮訊振去之也七字。葢庾儼黙注語。 許歸切。十三十五部。

【揮】 (huy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 軍 (quân) Phiên thiết: Hứa quy thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 歸 (quy) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'i' Suy luận: hi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phấn (Chim dang cánh bay. ) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㩣 · 㫎 · 𢯷 · 𢰄 · 𢱳 · 𨍂 · 挥 · 挥 · 挥