揮淚

huī lèi huy lệ

Hán Việt: huy lệ · Pinyin: huī lèi

Tổng quan

rơi lệ | đẫm lệ

Cấu tạo: (huy) + (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rơi lệ | đẫm lệ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 灑淚、落淚。唐.杜甫〈贈蜀僧閭丘師兄〉詩:「窮愁一揮淚,相遇即諸昆。」《三國演義》第八回:「貂蟬於床後探半身望布,以手指心,又以手指董卓,揮淚不止。」

Eng

  • CC-CEDICT to shed tears|to be all in tears
  • Cihui to shed tears; to be all in tears