揮灑

huī sǎ huy sái

Hán Việt: huy sái · Pinyin: huī sǎ

Tổng quan

rơi, rắc | rơi (nước mắt, máu v.v.) | bóng, tự do, không gò bó | viết một cách phóng khoáng

Cấu tạo: (huy) + (sái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rơi, rắc | rơi (nước mắt, máu v.v.) | bóng, tự do, không gò bó | viết một cách phóng khoáng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.灑落。宋.蘇軾〈書若逵所書經後〉:「如空中雨,是誰揮灑?自然蕭散,無有疏密。」 2.形容寫字作畫運筆自如。唐.杜甫〈寄薛三郎中〉詩:「賦詩賓客間,揮灑動八垠。」 3.瀟灑。《紅樓夢》第三三回:「全無一點慷慨揮灑談吐,仍是葳葳蕤蕤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 洒(泪、水等)~热血; 比喻写文章、画画儿运笔不拘束~自如 ㄧ随意~; 〈书〉洒脱自然风神~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①洒(泪、水等)~热血。②比喻写文章、画画儿运笔不拘束~自如 ㄧ随意~。③〈书〉洒脱自然风神~。

Eng

  • CC-CEDICT to sprinkle|to shed (tears, blood etc)|fig. free, unconstrained|to write in a free style
  • Cihui to sprinkle; to shed (tears, blood etc); fig. free, unconstrained; to write in a free style