挥舞

huī wǔhuy vũ

Hán Việt: huy vũ · Pinyin: huī wǔ

Tổng quan

VŨ; VÕ vẫy; vung vẩy; khua tay. các em bé vẫy hoa tươi hoan hô

新华 · Tân Hoa Đại lục

举起手臂(连同拿着的东西)摇动:孩子们~着鲜花欢呼。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舉起手臂或手中拿著東西不斷搖動。如:「國人揮舞著國旗,歡迎凱旋歸國的棒球隊。」

Cấu tạo: 揮 (huy) + 舞 (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vung
  • Cihui vẫy cái gì đó
  • Tần suất từ khua, vung gươm...) sự trang trí bay bướm; nét trang trí hoa mỹ; nét viền hoa mỹ, sự diễn đạt hoa mỹ; sự vận động tu từ, sự vung (gươm, vũ khí, tay), (âm nhạc) hồi kèn; nét hoa mỹ; đoạn nhạc đệm tuỳ ứng; nhạc dạo tuỳ ứng, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự thịnh vượng, sự phồn thịnh, hưng thịnh, thịnh vượng, phát đạt; thành công; phát triển, mọc sum sê (cây...), viết hoa mỹ, nói hoa mỹ, khoa trương, (âm nhạc) dạo nhạc một cách bay bướm; thổi một hồi kèn, vung (vũ khí); khoa (chân), múa (tay) sự rung, sự lắc, sự giũ, sự run, (thông tục) lúc, chốc, một thoáng, vết nứt (trong thân cây gỗ), (thông tục) động…
  • Biên soạn 揮舞 uīwǔ v. wield; brandish

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舉起手臂或手中拿著東西不斷搖動。如:「國人揮舞著國旗,歡迎凱旋歸國的棒球隊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 举起手臂(连同拿着的东西)摇动:孩子们~着鲜花欢呼。
  • Kaggle Zh-Vi brandish

Eng

  • Cihui to brandish; to wave sth
  • Tần suất từ 揮舞 uīwǔ v. wield; brandish

Đức

  • Handedict flattern, wehen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

挥动