揮麈
huy chủ
Hán Việt: huy chủ · Pinyin: huī zhǔ
Tổng quan
vung vẩy
Nghĩa
Việt
- Cihui vung vẩy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.揮動麈尾。宋.歐陽修〈和聖俞聚蚊〉詩:「抱琴不暇撫,揮麈無由停。」 2.晉代人們清談時,常揮麈以為談助,後稱談論為「揮麈」。宋.蘇軾〈贈治易僧智周〉詩:「斷絃挂壁知音喪,揮麈空山亂石聽。」
Eng
- CC-CEDICT to brandish
- Cihui to brandish