zhǔ chủ

Hán Việt: chủ · Pinyin: zhǔ

Tổng quan

đầu đàn hươu đực

麈尾 · 挥麈 · 麈拂 · 麈教 · 麈柄 · 麈言 · 麈談 · 麈論

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhǔ
Hán Việtchủ
Quảng Đôngzyu2
Nhật BảnOUJIKA
Hàn QuốcCWU
Chú âmㄓㄨˇ
Hán ngữ Trung cổcjyox
Phản thiết腫庾切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Một giống thú thuộc về giống nai, giống như con hươu mà to, lúc đi đàn hươu theo sau, đuôi nó phẩy sạch bụi, nên ngày xưa thường dùng làm cái phất trần. Vì thế nên có khi gọi cái phất trần là {chủ vĩ} [麈尾].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.動物名。哺乳綱偶蹄目鹿科馴鹿屬。頭似鹿,腳似牛,尾似驢,頸背似駱駝,俗稱為「四不像」。也稱為「駝鹿」。 2.麈尾的簡稱。唐.盧照鄰〈行路難〉:「金貂有時換美酒,玉麈但搖莫計錢。」《紅樓夢》第三六回:「襲人坐在身旁,手做針線,旁邊放著一柄白犀麈。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 麈 驼麈 翦旄麈。--《文选·左思·蜀都赋》 麈尾(用麈的尾毛做的拂尘)的省称 抱琴不暇抚,挥麈无由停。--欧阳修《和圣俞聚蚊》 又如挥麈(挥动麈尾,以掸灰尘);麈尾(用麈的尾毛制成的拂麈) 麈zhǔ〈古〉指一种似骆驼的鹿类动物,又叫"驼鹿"。尾巴可做拂尘,称"麈尾",简称"麈"挥~。

Eng

  • CC-CEDICT leader of herd|stag

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】之庾切【集韻】【韻會】【正韻】腫庾切,𠀤音主。【說文】麋屬。【埤雅】麈似鹿而大,其尾辟麈。【名苑】鹿大者曰麈,羣鹿隨之,視麈尾所轉而往,古之談者揮焉。【恩平郡譜】麈謂之荒,鹿謂之𡒔。【華陽國志】郪縣宣君山出麈尾。【司馬相如·上林賦】沈牛麈麋。

Thuyết Văn

麋屬。 从鹿。主聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

說文自麋至麈皆說麋屬。乾隆三十一年。 純皇帝目驗 御園麈角於冬至皆解。而麋角不解。 敕改時憲書麋角解之麋爲麈。〔臣〕因知今所謂麈、正古所謂麋也。吳都賦注云。旄麈有尾。故翦之。 之庾切。古音在四部。

【麈】 (chủ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鹿 (lộc) | Thanh phù (聲符): 主 (chúa) Phiên thiết: Chi dữu thiết Thượng tự: 之 (chi) | Hạ tự: 庾 (dữu) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: chử (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mi (Con nai) chúc (Liền)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư