挨宰
ai tể
Hán Việt: ai tể · Pinyin: ái zǎi
Tổng quan
bị chặt chém
Nghĩa
Việt
- Cihui bị chặt chém
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻购物或接受服务时被索取高价而遭受经济损失。
Eng
- CC-CEDICT to get ripped off
- Cihui to get ripped off
Hán Việt: ai tể · Pinyin: ái zǎi
bị chặt chém