挨宰
ai tể
Hán Việt: ai tể · Pinyin: ái zǎi
Tổng quan
bị chặt chém
比喻购物或接受服务时被索取高价而遭受经济损失。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bị chặt chém
- Tần suất từ bị chặt chém
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻购物或接受服务时被索取高价而遭受经济损失。
Eng
- Cihui to get ripped off
- Tần suất từ to get ripped off