挨
ai
Hán Việt: ai · Pinyin: āi
Tổng quan
Đun đẩy.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | āi |
|---|---|
| Hán Việt | ai |
| Quảng Đông | aai1 |
| Mân Nam | ai |
| Nhật Bản | HIRAKU |
| Hàn Quốc | 애 |
| Chú âm | ㄞˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qaix |
| Phản thiết | 英皆切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 駭 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đun đẩy. Chen liền nhau. Như {ai cận} [挨近] gần sát. Lần lượt theo thứ tự gọi là {ai}. Như {ai gia ai hộ} [挨家挨戶] lần lượt theo từng nhà từng cửa. Nhận chịu. Như {ai đả} [挨打] bị đòn đánh, {ai ngạ} [挨餓] chịu đói. Có khi đọc là {ải}.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ai Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.擊打、推擊。《廣韻.上聲.駭韻》:「挨,打也。」《列子.黃帝》:「既而狎侮欺詒,攩㧙挨抌,亡所不為。」_x000D_ 2.靠近、迫近。如:「挨近」。宋.王安石〈和王微之登高齋〉詩三首之一:「衡門兼旬限泥潦,臥聽窾木鳴相挨。」_x000D_ 3.擠。《水滸傳》第三六回:「宋江分開人叢,也挨入去看時,卻原來是一個使鎗棒賣膏藥的。」_x000D_ 4.忍受、遭受。如:「挨打」、「挨罵」、「挨餓」。元.張國賓《合汗衫.第三折》:「我如今無鋪無蓋,教我冷難挨。」_x000D_ 5.拖延。《水滸傳》第一六回:「你們不替洒家打這夫子,卻在背後…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 挨〈动〉 (形声。从手,矣声。本义以手击背) 从后推击;打 挨,击背也。--《说文》 挨,击也。--《广雅》 靠近 对垒每欲相摩挨。--王安石《和王微之登高斋》。 又如挨晚(傍晚);学校挨着工厂;挨墙靠壁 拥挤 宝玉挨身而入。--曹雪芹《红楼梦》。 又如挨肩擦背(形容人群拥挤);挨挨挤挤;挨挨擦擦 依次,顺次 挨次给假回还原籍,省亲祭祖。--《明实录·洪熙实录》。 又如挨门挨户,挨家比户(逐家逐户) 挨āi ⒈依次,顺次~个儿。~ 家~户。 ⒉靠近~墙。你~着他坐。 ⒊挤~进屋里。 挨(捱)ái ⒈遭受,受到~饿。~冻。~骂。~打。 ⒉拖延~时间。 ⒊艰…
Eng
- CC-CEDICT in order; in sequence|close to; adjacent to
- CC-CEDICT to suffer; to endure|to pull through (hard times)|to delay; to stall; to play for time; to dawdle
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】於駭切【集韻】倚駭切,𠀤唉上聲。【說文】擊背也。 又【唐韻】於攺切【集韻】倚亥切,𠀤愛上聲。擊也。 又【集韻】【韻會】𠀤英皆切,音唉。本作𢰇。義同。 又推也。【六書故】旁排也。【揚子·方言】强進曰挨。【正字通】今俗凡物相近謂之挨。
Thuyết Văn
擊背也。 从手。矣聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
列子。攩㧙挨抌。張注曰。烏駭反。推也。 於駭切。一部。今俗音平聲。
【挨】 (ai ⟨ải⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 矣 (hỉ) Phiên thiết: Vu hãi thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 駭 (hãi) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: ải (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kích (Đánh. Như {kích cổ} ) bối (Vai) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢰇