挨宿 āi sù · ai túc Hán Việt: ai túc · Pinyin: āi sù Tổng quan Cấu tạo: 挨 (ai) + 宿 (túc)Pinyināi sùHán Việtai túcCấu tạo挨 + 宿 · ai + túc nghĩa thành phần: ai + túc Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 明代考选庶吉士,原取二十八人以应天文二十八宿,增取一人称挨宿。Tân Hoa Tự Điển 1.明代考选庶吉士,原取二十八人以应天文二十八宿,增取一人称挨宿。