挨戶
ai hộ
Hán Việt: ai hộ · Pinyin: āi hù
Tổng quan
từng nhà một, từng cái một
Nghĩa
Việt
- Cihui từng nhà một, từng cái một
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 依次一戶接著一戶。《文明小史》第一一回:「首縣心上甚是著急,設或被眾人戕害了性命,那卻不了。立刻傳地保率領衙役,挨戶去尋。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 逐家逐户。
- Tân Hoa Tự Điển 1.逐家逐户。
Eng
- CC-CEDICT from house to house, one by one
- Cihui from house to house, one by one