挨戶
ai hộ
Hán Việt: ai hộ · Pinyin: āi hù
Tổng quan
từng nhà một, từng cái một
1.逐家逐户。
依次一戶接著一戶。《文明小史》第一一回:「首縣心上甚是著急,設或被眾人戕害了性命,那卻不了。立刻傳地保率領衙役,挨戶去尋。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 từng hộ
- Google Alex v6 từng nhà
- Tần suất từ từng nhà một, từng cái một
- Biên soạn 挨戶 ihù adv. from door to door
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 依次一戶接著一戶。《文明小史》第一一回:「首縣心上甚是著急,設或被眾人戕害了性命,那卻不了。立刻傳地保率領衙役,挨戶去尋。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.逐家逐户。
Eng
- Cihui from house to house, one by one
- Tần suất từ 挨戶 ihù adv. from door to door