挨打

ái dǎnhai đả

Hán Việt: nhai đả · Pinyin: ái dǎ

Tổng quan

chịu đòn; bị đòn; ăn đòn; bị đánh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.被打。 2.比喻遭受挫折。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

被打。《紅樓夢》第一四回:「明日再有誤的打四十,後日的六十,要挨打的只管誤。」《老殘遊記》第一三回:「你老別生氣,這孩子就是這脾氣不好,所以常挨打。」

Cấu tạo: 捱 (nhai) + 打 (đả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị tấn công
  • Tần suất từ ai đả/nhai đả/ải đả: bị đánh/chịu đòn/bị đòn/ăn đòn; bị đánh , chịu đòn , bị tấn công; chịu đòn; bị đòn; ăn đòn; bị đánh; chịu đòn; bị đòn; ăn đòn
  • Biên soạn 挨打 idǎ v.o. take a beating; come under attack; be spanked

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 被打。《紅樓夢》第一四回:「明日再有誤的打四十,後日的六十,要挨打的只管誤。」《老殘遊記》第一三回:「你老別生氣,這孩子就是這脾氣不好,所以常挨打。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.被打。 2.比喻遭受挫折。
  • Kaggle Zh-Vi cop it

Eng

  • Cihui to take a beating; to come under attack
  • Tần suất từ 挨打 idǎ v.o. take a beating; come under attack; be spanked , ¹Tā áile liǎng dùn dǎ. He was beaten up twice

Đức

  • Handedict Prügel beziehen, geschlagen werden, verprügelt werden

Từ liên quan

Gần nghĩa

挨打受气 · 挨打受骂 · 打七 · 打下 · 打中 · 打乱 · 打亂 · 打井