ái nhai

Hán Việt: nhai · Pinyin: ái

Tổng quan

biến thể của 挨[ai2]

难捱 · 捱光 · 捱克 · 捱抵 · 捱挤 · 捱擠 · 捱整 · 捱查

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinái
Hán Việtnhai
Quảng Đôngngaai4
Nhật BảnHUSEGU
Hàn Quốc
Chú âmㄞˊ
Hán ngữ Trung cổngre
Phản thiết宜佳切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chống cự. Lần lữa, bị đánh đòn cũng gọi là {nhai đả} [捱打].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.抗拒。《集韻.平聲.佳韻》:「捱,拒也。」 2.拖延。通「挨」。《醒世姻緣傳》第四二回:「若抗拒延捱,打了你自己,還拿你家屬送監。」 3.靠近、依靠。通「挨」。如:「捱著身體」。元.佚名《看錢奴》第三折:「可憐見俺無捱無倚,無主無靠。」 4.承受。通「挨」。《紅樓夢》第一九回:「先時還掙扎的住,次後捱不住,只要睡著。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 捱 遭受;忍受 这无情棍棒,教我挨不的。--关汉卿《元曲选·窦娥冤》。 又如挨打;挨批 拖延;磨蹭 你们不替洒家打这夫子,却在背后也慢慢地挨。--《水浒传》 等待 好容易挨到三点半钟。--清·李宝嘉《官场现形记》 困难地度过或走过 只得挨过此岭,且去沙角镇上了任,却来打听。--《清平山堂话本》。 又如挨日子(拖延时日);那时候挨一天算一天;挨了一年又一年 捱 ái (△挨) ①遭受,亲身受到旧社会劳动人民~矶饿受冻.~打,~骂. ②拖延~日子.别~磨了,快走吧。'挨'又āī 捱āi 1.贴近;依靠。 2.挤。 3.依次,轮。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 挨[ai2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】宜佳切,音厓。拒也。 又俗謂延緩曰捱。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư