挨拶
ai tạt
Hán Việt: ai tạt · Pinyin: āi zā
Tổng quan
AI TẠT Tục ngữ. Xô đẩy. Ai là xô, Tạt là đẩy. Chỉ cho việc dùng ngôn ngữ và động tác nặng nhẹ để khám nghiệm lẫn nhau giữa thiền sư và người học đạo. Phần lời dẫn trong tắc 23 của BNL q. 3 ghi: 玉將火試、金
1.亦作"挨匝"。 2.形容人群拥挤。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ AI TẠT Tục ngữ. Xô đẩy. Ai là xô, Tạt là đẩy. Chỉ cho việc dùng ngôn ngữ và động tác nặng nhẹ để khám nghiệm lẫn nhau giữa thiền sư và người học đạo. Phần lời dẫn trong tắc 23 của BNL q. 3 ghi: 玉將火試、金將石試、劎將毛試、水將杖試。至於衲僧門下、一言一句、一機一境、一出一入、一挨一拶、要見深淺、要見向背。且道:將什麼?試請擧看。 Lấy lửa thử ngọc, lấy đá thử vàng, dùng lông thử kiếm, dùng gậy dò nước. Còn như những cách của thiền sư như: Một lời một câu, một cơ một cảnh, một ra một vào, một xô một đẩy, đối với đệ tử muốn thấy sâu cạn, mặt trái mặt phải của y thì phải lấy cái nào để khám nghi:ệm đây? Xin thử nêu ra xem! Phần giải thích cũng trong tắc này của…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"挨匝"。 2.形容人群拥挤。
Eng
- JMdict greeting
- JMdict greetings
- JMdict salutation
- JMdict salute
- JMdict polite set phrase used when meeting or parting from someone
ja
- JMdict 挨拶(あいさつ)
other
- Nguồn khác Xô đẩy
- Nguồn khác Ai là xô, Tạt là đẩy
- Nguồn khác Chỉ cho việc dùng ngôn ngữ và động tác nặng nhẹ để khám nghiệm lẫn nhau giữa thiền sư và người học đạo
- Nguồn khác Phần lời dẫn trong tắc 23 của BNL q
- Nguồn khác 3 ghi: 玉將火試、金將石試、劎將毛試、水將杖試。至於衲僧門下、一言一句、一機一境、一出一入、一挨一拶、要見深淺、要見向背。且道:將什麼?試請擧看。 Lấy lửa thử ngọc, lấy đá thử vàng, dùng lông thử kiếm, dùng gậy dò nước
- Nguồn khác Ba người đồng đắc đồng chứng, đồng kiến đồng văn, đồng niêm đồng dụng, một ra một vào, thay nhau khám nghiệm