挨排
ai bài
Hán Việt: ai bài · Pinyin: āi pái
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 挨次排列。唐.姚合〈惡神行雨〉詩:「凶神扇簸惡神行,汹湧挨排白霧生。」清.李斗《揚州畫舫錄.虹橋錄下》:「船頂皆方,可載女輿,家人挨排於船首,以多為勝。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 紧密排列;依次排列。
- Tân Hoa Tự Điển 1.紧密排列;依次排列。