挨擠

ái jǐ ai tễ

Hán Việt: ai tễ · Pinyin: ái jǐ

Tổng quan

chen chúc | xô đẩy | bị ép

Cấu tạo: (ai) + (tễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chen chúc | xô đẩy | bị ép

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.挨,靠近。「挨擠」擁擠。《金瓶梅》第四二回:「我分付下平安兒,留下四名青衣排軍,挐欄杆在大門首攔人伺候,休放閑雜人挨擠。」《儒林外史》第一回:「鄉裡人聽見鑼響,一個個扶老攜幼,挨擠了看。」 2.挨,遭受。「挨擠」被擠。如:「她在公車上挨擠,眼鏡擠丟了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挤轧;拥挤。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.挤轧;拥挤。

Eng

  • CC-CEDICT to crowd together|to jostle|squeezed
  • Cihui to crowd together; to jostle; squeezed