捱整
nhai chỉnh
Hán Việt: nhai chỉnh · Pinyin: ái zhěng
Tổng quan
trở thành mục tiêu bị tấn công
Nghĩa
Việt
- Cihui trở thành mục tiêu bị tấn công
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 受到打击迫害:他过去挨过整。
Eng
- CC-CEDICT to be the target of an attack
- Cihui to be the target of an attack