捱磨

āi mó nhai ma

Hán Việt: nhai ma · Pinyin: āi mó

Tổng quan

Cấu tạo: (nhai) + (ma)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拖延、耽擱。《醒世姻緣傳》第六七回:「他到挨磨了今日四日,他爽利不來了。」《兒女英雄傳》第一二回:「又挨磨了一會子,纔訕不搭的說了三個字,說道:『長的好。』」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 推動磨石,磨碎東西。《金瓶梅》第六二回:「他可可兒來三年,沒過一日好日子,鎮日教他挑水挨磨來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 推磨。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.推磨。

Eng

  • Cihui 挨磨 imó v. <coll.> tarry; linger; idle; delay